Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 够呛

够呛

gòu qiàng
Âm Hán-Việt: cấu sang
HSK 3.0 cấp 9
không chịu được/quá sức
unbearable

Ví dụ câu

今天真够呛。

Jīn tiān zhēn gòu qiàng.

Hôm nay thật không chịu nổi.

Today is really tough.

Cách dùng từ này

“够呛” đọc là gòuqiàng, là tính từ khẩu ngữ phương Bắc, nghĩa là quá sức chịu, khổ sở. Hay làm bổ ngữ sau “得”: lèi de gòuqiàng (mệt muốn chết), rè de gòuqiàng (nóng không chịu nổi); hoặc làm vị ngữ: “今天 真 够呛”. Còn có nghĩa e là khó thành: jīntiān qù gòuqiàng (hôm nay đi e là khó).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

够呛 viết sang phồn thể là 夠嗆 gòu qiàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →