Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 瓜

瓜

guā
Âm Hán-Việt: qua
HSK 3.0 cấp 4
quả dưa, bầu bí
melon, gourd, squash

Cách dùng chữ này

“瓜” là danh từ chỉ các loại quả họ bầu bí, thường đứng cuối tên gọi: “西瓜” (dưa hấu), “黄瓜” (dưa leo), “南瓜” (bí đỏ). “瓜子” (hạt dưa) là món nhắm phổ biến. Chú ý mặt chữ: “瓜” khác “爪” (móng vuốt) ở phần giữa.

Đây là một bộ thủ

「瓜」 là bộ thủ số 97 trong 214 bộ Khang Hy, 5 nét, nghĩa gốc: dưa, bầu bí.

Chữ mang bộ này: 瓜 guā (dưa) · 瓢 piáo (bầu)

Ví dụ câu

这个瓜很甜。

Zhège guā hěn tián.

Quả dưa này rất ngọt.

This melon is very sweet.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「瓜」