Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 归

归

guī
Âm Hán-Việt: quy
HSK 3.0 cấp 6
trở về, thuộc về
return ... to, put in sb.'s charge, take refuge, turn over to, return sth. to, come together, belong

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 归 viết sang phồn thể là 歸.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

“归” là động từ: trở về; trả về; thuộc về. Cấu trúc khẩu ngữ hay gặp: “归” + người: sách “归你” là sách thuộc về bạn, giao cho bạn. Từ ghép: “回归” (trở về), “归还” (hoàn trả), “归纳” (quy nạp, tổng kết). Thành ngữ: “归根到底” (xét cho cùng), “无家可归” (không nhà để về).

Ví dụ câu

这本书归你。

Zhè běn shū guī nǐ.

Cuốn sách này thuộc về bạn.

This book belongs to you.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「归」