Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 西瓜

西瓜

xī guā
Âm Hán-Việt: tê (tây) qua
HSK 3.0 cấp 3
quả dưa hấu
water melon, watermelon

Ví dụ câu

这个西瓜很甜。

Zhège xīguā hěn tián.

Quả dưa hấu này rất ngọt.

This watermelon is very sweet.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →