Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 先

先

xiān
Âm Hán-Việt: tiên
HSK 3.0 cấp 3
trước tiên
first; in advance

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Phó từ chỉ thứ tự, đặt sau chủ ngữ và trước động từ để nói việc làm trước: 你先走 (bạn đi trước). Hay đi thành cặp 先…再… hoặc 先…然后… để kể việc nào làm trước, việc nào làm sau. Từ ghép thường gặp: 首先 (trước hết), 先生 (ông, ngài), 事先 (từ trước). Ý ngược lại dùng 后 hoặc 以后.

Ví dụ câu

你先走吧。

Nǐ xiān zǒu ba.

Bạn đi trước đi.

You go first.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「先」