Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 先后

先后

xiān hòu
Âm Hán-Việt: tiên hậu
HSK 3.0 cấp 5
trước sau, theo thứ tự
early or late, priority, in succession, one after another

Ví dụ câu

他们先后到达。

Tāmen xiānhòu dàodá.

Họ đến lần lượt trước sau.

They arrived one after another.

Cách dùng từ này

"先后" có hai cách dùng. Làm trạng ngữ đứng TRƯỚC động từ, nghĩa "lần lượt, trước sau": "他们 先后 到达", "他 先后 去过 三 个 国家". Làm danh từ nghĩa "thứ tự trước sau": "按 先后 顺序" (theo thứ tự trước sau). Không đặt "先后" sau động từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

先后 viết sang phồn thể là 先後 xiān hòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →