我先走,你随后再来。
Wǒ xiān zǒu, nǐ suíhòu zài lái.
Tôi đi trước, bạn sau đó đến.
I go first, you come later.
“随后” (ngay sau đó) là phó từ, đứng trước động từ, chỉ việc xảy ra tiếp theo ngay sau một việc khác: “我 先 走 你 随后 再 来”, “他 随后 就 到”. Thường dùng trong văn viết. Gần nghĩa “然后” (sau đó), nhưng “随后” nhấn mạnh khoảng cách thời gian ngắn.
随后 viết sang phồn thể là 隨後 suí hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.