Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 随手

随手

suí shǒu
Âm Hán-Việt: tuỳ thủ
HSK 3.0 cấp 5
tiện tay
conveniently

Ví dụ câu

他随手关上了门。

Tā suíshǒu guān shàng le mén.

Anh ấy tiện tay đóng cửa lại.

He closed the door casually.

Cách dùng từ này

"随手" (tiện tay) là trạng từ, thường đứng trước động từ để chỉ hành động thực hiện một cách nhanh gọn ("随手关上" = tiện tay đóng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

随手 viết sang phồn thể là 隨手 suí shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →