他买了一辆二手自行车。
Tā mǎi le yí liàng èrshǒu zìxíngchē.
Anh ấy đã mua một chiếc xe đạp cũ.
He bought a second-hand bicycle.
“二手” là tính từ, nghĩa là đồ cũ, secondhand. Thường đứng trước danh từ để chỉ tính chất (ví dụ: 二手车). Thường đi kèm với danh từ chỉ vật phẩm như “自行车”“手机”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.