Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 二手

二手

èr shǒu
Âm Hán-Việt: nhị thủ
HSK 3.0 cấp 5
đồ cũ, hàng secondhand
indirectly acquired, second-hand (information, equipment etc), assistant

Ví dụ câu

他买了一辆二手自行车。

Tā mǎi le yí liàng èrshǒu zìxíngchē.

Anh ấy đã mua một chiếc xe đạp cũ.

He bought a second-hand bicycle.

Cách dùng từ này

“二手” là tính từ, nghĩa là đồ cũ, secondhand. Thường đứng trước danh từ để chỉ tính chất (ví dụ: 二手车). Thường đi kèm với danh từ chỉ vật phẩm như “自行车”“手机”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →