Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 后果

后果

hòu guǒ
Âm Hán-Việt: hậu quả
HSK 3.0 cấp 5
hậu quả
consequences

Ví dụ câu

吸烟的后果很严重。

Xīyān de hòuguǒ hěn yánzhòng.

Hậu quả của hút thuốc rất nghiêm trọng.

The consequences of smoking are serious.

Cách dùng từ này

“后果” (hậu quả) là danh từ, thường chỉ kết quả xấu: 后果 很 严重, 造成 严重 后果. Hay đứng sau 的: 吸烟 的 后果. Kết quả trung tính hoặc tốt thì dùng “结果”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

后果 viết sang phồn thể là 後果 hòu guǒ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →