Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 果实

果实

guǒ shí
Âm Hán-Việt: quả thực
HSK 3.0 cấp 5
quả, hoa quả
fruit (produced by a plant)

Ví dụ câu

秋天,树上有很多果实。

Qiū tiān, shù shàng yǒu hěn duō guǒ shí.

Mùa thu, trên cây có rất nhiều quả.

In autumn, there are many fruits on the tree.

Cách dùng từ này

"果实" (quả) là danh từ văn viết, chỉ quả của cây nói chung: "树 上 有 很多 果实". Nghĩa bóng: thành quả, như "劳动 的 果实" (thành quả lao động). Quả ăn hằng ngày thì gọi là "水果".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

果实 viết sang phồn thể là 果實 guǒ shí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →