Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实施

实施

shí shī
Âm Hán-Việt: thực thi
HSK 3.0 cấp 5
thực thi/thực hiện
to implement

Ví dụ câu

新政策将于明年开始实施。

Xīn zhèngcè jiāng yú míngnián kāishǐ shíshī.

Chính sách mới sẽ bắt đầu thực thi vào năm tới.

The new policy will be implemented next year.

Cách dùng từ này

"实施" (thực thi) là động từ trang trọng, tân ngữ là kế hoạch, chính sách, luật, phương án: "实施 计划", "开始 实施". Hay để chính sách làm chủ ngữ: "新 规定 明年 实施". Gần nghĩa "实行": "实施" thiên về triển khai một phương án cụ thể, "实行" thiên về áp dụng một chế độ, cách làm lâu dài.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实施 viết sang phồn thể là 實施 shí shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →