新政策将于明年开始实施。
Xīn zhèngcè jiāng yú míngnián kāishǐ shíshī.
Chính sách mới sẽ bắt đầu thực thi vào năm tới.
The new policy will be implemented next year.
"实施" (thực thi) là động từ trang trọng, tân ngữ là kế hoạch, chính sách, luật, phương án: "实施 计划", "开始 实施". Hay để chính sách làm chủ ngữ: "新 规定 明年 实施". Gần nghĩa "实行": "实施" thiên về triển khai một phương án cụ thể, "实行" thiên về áp dụng một chế độ, cách làm lâu dài.
实施 viết sang phồn thể là 實施 shí shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.