实践是检验真理的标准。
Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de biāozhǔn.
Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm nghiệm chân lý.
Practice is the criterion for testing truth.
"实践" (thực tiễn, thực hành) vừa là danh từ vừa là động từ. Hay đặt cạnh "理论" (lý thuyết): "理论 和 实践", "在 实践 中" (trong thực tế làm việc). Làm động từ: "实践 自己 的 想法". Khác "实习" (thực tập ở cơ quan) và "练习" (luyện bài).
实践 viết sang phồn thể là 實踐 shí jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.