Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实践

实践

shí jiàn
Âm Hán-Việt: thực tiễn
HSK 3.0 cấp 5
thực tiễn
practice

Ví dụ câu

实践是检验真理的标准。

Shíjiàn shì jiǎnyàn zhēnlǐ de biāozhǔn.

Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm nghiệm chân lý.

Practice is the criterion for testing truth.

Cách dùng từ này

"实践" (thực tiễn, thực hành) vừa là danh từ vừa là động từ. Hay đặt cạnh "理论" (lý thuyết): "理论 和 实践", "在 实践 中" (trong thực tế làm việc). Làm động từ: "实践 自己 的 想法". Khác "实习" (thực tập ở cơ quan) và "练习" (luyện bài).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实践 viết sang phồn thể là 實踐 shí jiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →