Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 实现

实现

shí xiàn
Âm Hán-Việt: thực hiện
HSK 3.0 cấp 5
thực hiện, đạt được
to achieve

Ví dụ câu

他终于实现了自己的梦想。

Tā zhōngyú shíxiànle zìjǐ de mèngxiǎng.

Anh ấy cuối cùng đã thực hiện được ước mơ của mình.

He finally realized his dream.

Cách dùng từ này

"实现" (thực hiện, biến thành hiện thực) là động từ, tân ngữ là ước mơ, mục tiêu, lý tưởng: "实现 梦想", "实现 目标". Đã đạt được thì thêm "了": "终于 实现 了". Khác "完成" (làm xong một việc, nhiệm vụ) và "实行" (áp dụng chính sách); ước mơ thường đi với "实现".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

实现 viết sang phồn thể là 實現 shí xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →