天空出现了一道彩虹。
Tiānkōng chūxiàn le yí dào cǎihóng.
Một cầu vồng xuất hiện trên bầu trời.
A rainbow appeared in the sky.
“出现” (xuất hiện) là động từ. Thứ xuất hiện có thể đứng sau động từ: “天空 出现 了 一 道 彩虹” (trên trời xuất hiện cầu vồng), “出现 问题”; hoặc làm chủ ngữ: “问题 出现 了”.
出现 viết sang phồn thể là 出現 chū xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.