这支球队的实力很强。
Zhè zhī qiúduì de shílì hěn qiáng.
Thực lực của đội bóng này rất mạnh.
This team has great strength.
"实力" (thực lực) là danh từ chỉ sức mạnh, năng lực thật sự của người, đội, công ty: "实力 很 强", "有 实力". Hay đi với "强" / "弱", "经济 实力". Khác "能力": "能力" là khả năng làm một việc gì, còn "实力" nhấn mạnh sức mạnh tổng thể để cạnh tranh.
实力 viết sang phồn thể là 實力 shí lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.