Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 陆地

陆地

lù dì
Âm Hán-Việt: lục địa
HSK 3.0 cấp 5
đất liền
dry land (as opposed to the sea)

Ví dụ câu

地球上有大片的陆地。

Dìqiú shàng yǒu dà piàn de lù dì.

Trên Trái Đất có những vùng đất liền rộng lớn.

There are large land areas on Earth.

Cách dùng từ này

“陆地” (đất liền) là danh từ, đối lập với “海洋” (biển cả): “地球 上 有 大片 的 陆地”. Hay dùng với “在 陆地 上”. Gần nghĩa “大陆” (lục địa): “大陆” chỉ khối đất liền rất lớn, còn “陆地” chỉ phần đất nói chung so với mặt nước.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

陆地 viết sang phồn thể là 陸地 lù dì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →