Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地位

地位

dì wèi
Âm Hán-Việt: địa vị
HSK 3.0 cấp 5
địa vị, vị thế
position

Ví dụ câu

她在公司里的地位越来越高。

Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi yuèláiyuè gāo.

Địa vị của cô ấy trong công ty ngày càng cao.

Her status in the company is becoming higher and higher.

Cách dùng từ này

“地位” (địa vị, vị thế) là danh từ chỉ chỗ đứng của người hay vật trong xã hội, tổ chức: 社会 地位, 地位 很 高, 重要 地位. “位置” (vị trí) thì nói chỗ cụ thể trong không gian, như chỗ ngồi hay vị trí một tòa nhà.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →