Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山区

山区

shān qū
Âm Hán-Việt: sơn khu
HSK 3.0 cấp 5
vùng núi, miền núi
mountain area

Ví dụ câu

他住在山区。

Tā zhù zài shānqū.

Anh ấy sống ở vùng núi.

He lives in a mountain area.

Cách dùng từ này

"山区" (vùng núi) là danh từ chỉ khu vực, hay đi với "在" hoặc làm định ngữ: "住 在 山区", "山区 的 孩子". Khác "山" (một ngọn núi): "山区" là cả một vùng có nhiều núi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

山区 viết sang phồn thể là 山區 shān qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →