Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 区

区

qū
Âm Hán-Việt: khu
HSK 3.0 cấp 4
khu vực
area, district, region

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 区 viết sang phồn thể là 區.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Khung mở (匚) chia thành ô (乂), tạo nên một khu vực.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“区” là danh từ “khu, vùng”; trong địa chỉ hành chính của Trung Quốc, “区” là cấp quận. Thường đứng cuối từ ghép: “地区” (khu vực), “市区” (khu đô thị), “小区” (khu dân cư), “山区” (vùng núi), “郊区” (ngoại ô). Riêng trong “区别” (phân biệt, sự khác nhau) và “区分” (phân biệt), “区” mang nghĩa “chia ra”, không phải khu vực.

Ví dụ câu

这个区有很多学校。

Zhège qū yǒu hěnduō xuéxiào.

Khu vực này có nhiều trường học.

This district has many schools.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「区」