Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 区别

区别

qū bié
Âm Hán-Việt: khu biệt
HSK 3.0 cấp 4
phân biệt, sự khác biệt
difference

Ví dụ câu

这两个词有什么区别?

Zhè liǎng gè cí yǒu shénme qūbié?

Hai từ này có sự khác biệt gì?

What is the difference between these two words?

Cách dùng từ này

"区别" vừa là danh từ (sự khác nhau) vừa là động từ (phân biệt). Làm danh từ, hay gặp trong "有 什么 区别", "没有 区别", "A 和 B 的 区别". Làm động từ: "区别 这 两 个 词". Gần nghĩa "区分", nhưng "区分" chỉ là động từ, không nói "有 什么 区分".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

区别 viết sang phồn thể là 區別 qū bié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →