Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 郊区

郊区

jiāo qū
Âm Hán-Việt: giao khu
HSK 3.0 cấp 4
ngoại ô, vùng ngoại thành
suburban district

Ví dụ câu

周末我们去郊区玩。

Zhōumò wǒmen qù jiāoqū wán.

Cuối tuần chúng tôi đi ngoại ô chơi.

On weekends we go to the suburbs to have fun.

Cách dùng từ này

"郊区" (vùng ngoại thành) là danh từ chỉ khu vực ven thành phố, ngoài khu trung tâm. Hay đi với "去", "住在": "周末 我们 去 郊区 玩", "住在 郊区". Nghĩa ngược là "市区" (nội thành).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

郊区 viết sang phồn thể là 郊區 jiāo qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →