Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工厂

工厂

gōng chǎng
Âm Hán-Việt: công xưởng
HSK 3.0 cấp 4
nhà máy, xưởng
factory

Ví dụ câu

我爸爸在工厂工作。

Wǒ bàba zài gōngchǎng gōngzuò.

Bố tôi làm việc ở nhà máy.

My father works in a factory.

Cách dùng từ này

“工厂” (nhà máy, xưởng) là danh từ chỉ nơi chốn, lượng từ “家” hoặc “个”. Hay đi với “在”: “在 工厂 工作”, “开 工厂” (mở xưởng). Người làm trong đó là “工人” (công nhân).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

工厂 viết sang phồn thể là 工廠 gōng chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →