Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车位

车位

chē wèi
Âm Hán-Việt: xa vị
HSK 3.0 cấp 4
chỗ đậu xe
parking spot

Ví dụ câu

小区里车位不够,停车很难。

Xiǎoqū lǐ chēwèi bú gòu, tíngchē hěn nán.

Trong khu chung cư không đủ chỗ đậu xe, đỗ xe rất khó.

There aren't enough parking spaces in the neighborhood, parking is difficult.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车位 viết sang phồn thể là 車位 chē wèi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →