Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 车速

车速

chē sù
Âm Hán-Việt: xa tốc
HSK 3.0 cấp 4
tốc độ xe
vehicle speed

Ví dụ câu

车速太快了,很危险。

Chēsù tài kuài le, hěn wēixiǎn.

Tốc độ xe quá nhanh, rất nguy hiểm.

The car speed is too fast, it's dangerous.

Cách dùng từ này

"车速" (tốc độ xe) là danh từ ghép từ "车" và "速度", hay làm chủ ngữ với tính từ "快" hoặc "慢": "车速 太快 了". Đi với động từ "控制" (kiểm soát), "降低" (giảm): "降低 车速". Nói tốc độ chung chung, không riêng xe, thì dùng "速度".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

车速 viết sang phồn thể là 車速 chē sù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →