我坐巴士去学校。
Wǒ zuò bāshì qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
I take the bus to school.
“巴士” (xe buýt) là danh từ, phiên âm từ tiếng Anh “bus”, lượng từ “辆”. Thường dùng cho xe khách, xe đưa đón, hay gặp ở Hồng Kông và miền Nam Trung Quốc. Xe buýt công cộng trong thành phố ở đại lục thường gọi là “公交车”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.