他是一名硕士。
Tā shì yì míng shuòshì.
Anh ấy là một thạc sĩ.
He is a master's degree holder.
“硕士” (thạc sĩ) là danh từ chỉ học vị, lượng từ chỉ người là “名” hoặc “个”: “一名硕士” (một thạc sĩ). Hay gặp trong “读 硕士” (học thạc sĩ), “硕士 学位” (bằng thạc sĩ). Bậc cao hơn là “博士” (tiến sĩ).
硕士 viết sang phồn thể là 碩士 shuò shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.