这位男士是我的朋友。
Zhè wèi nánshì shì wǒ de péngyou.
Vị quý ông này là bạn của tôi.
This gentleman is my friend.
“男士” (quý ông) là danh từ, cách gọi lịch sự đàn ông trưởng thành, hay đi với “这位”: “这位男士” (vị quý ông này). Cũng đứng trước danh từ chỉ đồ dành cho nam. Từ tương ứng là “女士” (quý bà, quý cô). Cách nói thường “男人” (đàn ông) kém trang trọng hơn.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.