Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Danh từ chỉ phương nam. Ghép với từ chỉ phía: 南边 (phía nam), 南方 (miền nam), 南部. Hướng ghép: 东南 (đông nam), 西南 (tây nam); 南极 là Nam Cực. Cùng âm Hán Việt “nam” với 男 (nam giới) nhưng nghĩa khác hẳn.
我家在南边。
Wǒ jiā zài nán biān.
Nhà tôi ở phía nam.
My home is in the south.