Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 南

南

nán
Âm Hán-Việt: nam
HSK 3.0 cấp 3
phương nam, hướng nam
south

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Danh từ chỉ phương nam. Ghép với từ chỉ phía: 南边 (phía nam), 南方 (miền nam), 南部. Hướng ghép: 东南 (đông nam), 西南 (tây nam); 南极 là Nam Cực. Cùng âm Hán Việt “nam” với 男 (nam giới) nhưng nghĩa khác hẳn.

Ví dụ câu

我家在南边。

Wǒ jiā zài nán biān.

Nhà tôi ở phía nam.

My home is in the south.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「南」