Tính từ béo, mập, dùng cho người và động vật. Đối lập với 瘦. Béo lên là 胖了: 胖了一点 (béo lên một chút). Từ ghép: 胖子 (người béo), 肥胖 (béo phì). Với thịt thì dùng 肥 chứ không dùng 胖.
他最近吃得多,胖了一点。
Tā zuìjìn chī de duō, pàng le yīdiǎn.
Gần đây anh ấy ăn nhiều, hơi béo ra.
He has been eating more lately and gained a little weight.