Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 配

配

pèi
Âm Hán-Việt: phối
HSK 3.0 cấp 5
kết hợp, phù hợp
to join

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

Vò rượu (酉) tự mình (己) → tự pha chế, kết hợp, phù hợp.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ, có mấy nghĩa: hợp với, đi cùng (这 件 衣服 配 裤子 好看, 红 配 白); làm thêm theo bộ (配 钥匙, 配 眼镜); và xứng đáng, xứng với (他 不 配). Từ ghép thường gặp: 搭配, 配合, 分配, 配送.

Ví dụ câu

这件衣服配裤子好看。

Zhè jiàn yī fu pèi kù zi hǎo kàn.

Chiếc áo này kết hợp với quần rất đẹp.

This shirt matches the pants nicely.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「配」