Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Vò rượu (酉) tự mình (己) → tự pha chế, kết hợp, phù hợp.
Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.
Động từ, có mấy nghĩa: hợp với, đi cùng (这 件 衣服 配 裤子 好看, 红 配 白); làm thêm theo bộ (配 钥匙, 配 眼镜); và xứng đáng, xứng với (他 不 配). Từ ghép thường gặp: 搭配, 配合, 分配, 配送.
这件衣服配裤子好看。
Zhè jiàn yī fu pèi kù zi hǎo kàn.
Chiếc áo này kết hợp với quần rất đẹp.
This shirt matches the pants nicely.