Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分配

分配

fēn pèi
Âm Hán-Việt: phân phối
HSK 3.0 cấp 5
phân bổ, phân phối
to distribute

Ví dụ câu

老师分配了任务。

Lǎoshī fēnpèi le rènwu.

Giáo viên đã phân bổ nhiệm vụ.

The teacher assigned the tasks.

Cách dùng từ này

"分配" (phân bổ, phân công) là động từ, tân ngữ là nhiệm vụ, công việc, tài nguyên, nhà ở: "分配 任务", "分配 工作". Cấu trúc hay gặp: "把 ... 分配 给 ...". Nhấn việc chia theo kế hoạch hay quyết định của người phụ trách, không nhất thiết chia đều.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →