地图上分布着很多城市。
Dìtú shàng fēnbù zhe hěn duō chéngshì.
Trên bản đồ phân bố rất nhiều thành phố.
Many cities are distributed on the map.
"分布" (phân bố, rải rác) là động từ, nói người hay vật nằm rải ở nhiều chỗ trong một khu vực. Hay đi với "在" + nơi chốn phía sau: "分布 在 各地"; hoặc với "着": "地图 上 分布 着 很多 城市"; làm vị ngữ: "分布 很 广". Cũng dùng như danh từ: "人口 分布".
分布 viết sang phồn thể là 分佈 fēn bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.