Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分布

分布

fēn bù
Âm Hán-Việt: phân bố
HSK 3.0 cấp 5
phân bố
to scatter

Ví dụ câu

地图上分布着很多城市。

Dìtú shàng fēnbù zhe hěn duō chéngshì.

Trên bản đồ phân bố rất nhiều thành phố.

Many cities are distributed on the map.

Cách dùng từ này

"分布" (phân bố, rải rác) là động từ, nói người hay vật nằm rải ở nhiều chỗ trong một khu vực. Hay đi với "在" + nơi chốn phía sau: "分布 在 各地"; hoặc với "着": "地图 上 分布 着 很多 城市"; làm vị ngữ: "分布 很 广". Cũng dùng như danh từ: "人口 分布".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分布 viết sang phồn thể là 分佈 fēn bù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →