学校发布了新通知。
Xuéxiào fābù le xīn tōngzhī.
Trường đã công bố thông báo mới.
The school released a new notice.
"发布" (công bố, phát hành) là động từ, tân ngữ là tin tức, thông báo, sản phẩm: "发布 通知", "发布 新闻", "发布 新 产品"; cũng dùng cho đăng bài, video lên mạng: "发布 视频". Khác "发表" (đăng bài viết, phát biểu ý kiến của cá nhân): "发表 文章", "发表 意见".
发布 viết sang phồn thể là 發布 fā bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.