这个城市很发达。
Zhège chéngshì hěn fādá.
Thành phố này rất phát triển.
This city is very developed.
“发达” (phát triển, phát đạt) là tính từ chỉ trạng thái đã phát triển ở mức cao, thường làm vị ngữ: 经济 发达, 交通 发达, hoặc đứng trước danh từ: 发达 国家 (nước phát triển). Đừng lẫn với “发展” là động từ, danh từ chỉ quá trình phát triển: nói 经济 在 发展 chứ không nói “经济 在 发达”.
发达 viết sang phồn thể là 發達 fā dá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.