Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发达

发达

fā dá
Âm Hán-Việt: phát đạt
HSK 3.0 cấp 5
phát triển, phát đạt
well-developed

Ví dụ câu

这个城市很发达。

Zhège chéngshì hěn fādá.

Thành phố này rất phát triển.

This city is very developed.

Cách dùng từ này

“发达” (phát triển, phát đạt) là tính từ chỉ trạng thái đã phát triển ở mức cao, thường làm vị ngữ: 经济 发达, 交通 发达, hoặc đứng trước danh từ: 发达 国家 (nước phát triển). Đừng lẫn với “发展” là động từ, danh từ chỉ quá trình phát triển: nói 经济 在 发展 chứ không nói “经济 在 发达”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发达 viết sang phồn thể là 發達 fā dá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →