Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发表

发表

fā biǎo
Âm Hán-Việt: phát biểu
HSK 3.0 cấp 5
phát biểu, công bố
to issue

Ví dụ câu

他发表了自己的想法。

Tā fābiǎole zìjǐ de xiǎngfǎ.

Anh ấy phát biểu ý kiến riêng.

He expressed his own idea.

Cách dùng từ này

“发表” (phát biểu, công bố) là động từ, cần tân ngữ là thứ được đưa ra công khai: 发表 意见 (nêu ý kiến), 发表 文章 (đăng bài viết), 发表 看法. Khác “发言”: “发言” là đứng lên nói trong cuộc họp và không mang tân ngữ, còn “发表” luôn có nội dung đi kèm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发表 viết sang phồn thể là 發表 fā biǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →