她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc của cô ấy rất dài.
Her hair is very long.
"头发" (tóc) là danh từ, chữ sau đọc nhẹ. Hay đi với tính từ chỉ độ dài, màu: "头发 很 长", "黑 头发". Động từ đi kèm thường gặp: "剪头发" (cắt tóc), "洗 头发" (gội đầu). Một sợi tóc dùng lượng từ "根".
头发 viết sang phồn thể là 頭髮 tóu fa.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.