他发出了一个声音。
Tā fāchū le yí ge shēngyīn.
Anh ấy phát ra một âm thanh.
He made a sound.
“发出” (phát ra, gửi đi) là động từ, tân ngữ là âm thanh, ánh sáng, mùi hoặc tin tức, văn bản: “发出 声音”, “发出 光”, “发出 通知”, “发出 邀请”. Chủ ngữ có thể là người hoặc vật: “手机 发出 响声”. Khác “发表” (công bố bài viết, ý kiến trước công chúng): “发表 文章”, không nói “发出 文章”.
发出 viết sang phồn thể là 發出 fā chū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.