Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 发出

发出

fā chū
Âm Hán-Việt: phát xuất
HSK 3.0 cấp 4
phát ra
to issue (an order, decree etc)

Ví dụ câu

他发出了一个声音。

Tā fāchū le yí ge shēngyīn.

Anh ấy phát ra một âm thanh.

He made a sound.

Cách dùng từ này

“发出” (phát ra, gửi đi) là động từ, tân ngữ là âm thanh, ánh sáng, mùi hoặc tin tức, văn bản: “发出 声音”, “发出 光”, “发出 通知”, “发出 邀请”. Chủ ngữ có thể là người hoặc vật: “手机 发出 响声”. Khác “发表” (công bố bài viết, ý kiến trước công chúng): “发表 文章”, không nói “发出 文章”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

发出 viết sang phồn thể là 發出 fā chū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →