Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 里头

里头

lǐ tou
Âm Hán-Việt: lí đầu
HSK 3.0 cấp 5
bên trong
inside

Ví dụ câu

盒子里头有糖。

Hézi lǐtou yǒu táng.

Bên trong hộp có kẹo.

There is candy inside the box.

Cách dùng từ này

“里头” (bên trong) là danh từ chỉ phương vị, khẩu ngữ, đứng sau danh từ chỉ vật chứa: “盒子 里头”, hoặc đứng một mình: “里头 有 人”. Nghĩa giống “里边” và “里面”, ba từ thay được cho nhau; “里头” mang sắc thái nói chuyện hằng ngày, phổ biến ở miền Bắc Trung Quốc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

里头 viết sang phồn thể là 裡頭 lǐ tou.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →