Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 到达

到达

dào dá
Âm Hán-Việt: đáo đạt
HSK 3.0 cấp 5
đến nơi, tới
to reach

Ví dụ câu

我们准时到达车站。

Wǒ men zhǔn shí dào dá chē zhàn.

Chúng tôi đến ga đúng giờ.

We arrived at the station on time.

Cách dùng từ này

Động từ: đến nơi, tới (một địa điểm). Theo sau là nơi đến: 到达 北京, 到达 车站; trạng ngữ đứng trước: 准时 到达 (đến đúng giờ), 安全 到达 (đến nơi an toàn). Trang trọng hơn 到. Dễ đảo nhầm với 达到 (đạt tới một mức, mục tiêu: 达到 目标) — 到达 đi với nơi chốn, 达到 đi với mức độ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

到达 viết sang phồn thể là 到達 dào dá.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →