Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 配音

配音

pèi yīn
Âm Hán-Việt: phối âm
HSK 3.0 cấp 8
lồng tiếng/dubbing
dubbing (filmmaking)

Ví dụ câu

他为这部电影配音。

Tā wèi zhè bù diànyǐng pèi yīn.

Anh ấy lồng tiếng cho bộ phim này.

He dubs for this movie.

Cách dùng từ này

“配音” (lồng tiếng) vừa là động từ vừa là danh từ. Mẫu hay gặp: “为 / 给 + phim + 配音”, như “他 为 这部电影 配音”. Làm danh từ: “中文 配音” (lồng tiếng Trung). Người làm nghề gọi là “配音 演员”. Khác “字幕” (phụ đề): “配音” là thay giọng nói, “字幕” là chữ hiện trên màn hình.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →