他为这部电影配音。
Tā wèi zhè bù diànyǐng pèi yīn.
Anh ấy lồng tiếng cho bộ phim này.
He dubs for this movie.
“配音” (lồng tiếng) vừa là động từ vừa là danh từ. Mẫu hay gặp: “为 / 给 + phim + 配音”, như “他 为 这部电影 配音”. Làm danh từ: “中文 配音” (lồng tiếng Trung). Người làm nghề gọi là “配音 演员”. Khác “字幕” (phụ đề): “配音” là thay giọng nói, “字幕” là chữ hiện trên màn hình.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.