这个音响的声音很好。
Zhège yīnxiǎng de shēngyīn hěn hǎo.
Âm thanh của loa này rất tốt.
The sound of this speaker is very good.
“音响” là danh từ, đời thường chủ yếu chỉ dàn âm thanh, loa (thiết bị phát nhạc): mở loa (dǎkāi yīnxiǎng), dàn âm thanh trên xe. Trong văn kỹ thuật còn nghĩa là hiệu quả âm thanh. Lượng từ “套” cho cả dàn. Khác “声音” (âm thanh, tiếng) là cái tai nghe thấy, không phải thiết bị.
音响 viết sang phồn thể là 音響 yīn xiǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.