Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 响起

响起

xiǎng qǐ
Âm Hán-Việt: hưởng khởi
HSK 3.0 cấp 7
vang lên/nổi lên
to come forth

Ví dụ câu

突然响起了敲门声。

Túrán xiǎngqǐle qiāomén shēng.

Đột nhiên vang lên tiếng gõ cửa.

Suddenly there was a knock at the door.

Cách dùng từ này

“响起” (vang lên) là động từ ghép “响” với bổ ngữ “起”, chủ thể là âm thanh; trong câu tồn hiện, âm thanh đứng sau động từ: “突然 响起 了 敲门 声” (bỗng vang lên tiếng gõ cửa), hoặc đứng trước: “掌声 响起”. Không mang tân ngữ chỉ người.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

响起 viết sang phồn thể là 響起 xiǎng qǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →