突然响起了敲门声。
Túrán xiǎngqǐle qiāomén shēng.
Đột nhiên vang lên tiếng gõ cửa.
Suddenly there was a knock at the door.
“响起” (vang lên) là động từ ghép “响” với bổ ngữ “起”, chủ thể là âm thanh; trong câu tồn hiện, âm thanh đứng sau động từ: “突然 响起 了 敲门 声” (bỗng vang lên tiếng gõ cửa), hoặc đứng trước: “掌声 响起”. Không mang tân ngữ chỉ người.
响起 viết sang phồn thể là 響起 xiǎng qǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.