他正在起草一封信。
Tā zhèngzài qǐcǎo yì fēng xìn.
Anh ấy đang phác thảo một bức thư.
He is drafting a letter.
“起草” (soạn thảo) là động từ, tân ngữ là văn bản: “起草 文件”, “起草 合同”, “起草 一封 信”. Chỉ bước viết bản đầu tiên, sau đó văn bản còn được sửa và duyệt. Đây là từ hơi trang trọng; viết thư, viết bài thường ngày thì chỉ cần nói “写”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.