Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 草率

草率

cǎo shuài
Âm Hán-Việt: thảo suất
HSK 3.0 cấp 7
cẩu thả
careless

Ví dụ câu

他做事很草率。

Tā zuòshì hěn cǎoshuài.

Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

He does things carelessly.

Cách dùng từ này

"草率" (qua loa, cẩu thả, làm vội) là tính từ chỉ cách làm việc thiếu suy nghĩ, không cẩn thận. Hay làm vị ngữ: "做事 很 草率", hoặc làm trạng ngữ: "草率 地 决定" (vội vàng quyết định). Thường dùng để phê bình. Trái nghĩa là "认真", "慎重".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →