央行决定下调利率。
Yāngháng juédìng xiàtiáo lìlǜ.
Ngân hàng trung ương quyết định hạ lãi suất.
The central bank decided to lower the interest rate.
“利率” (lãi suất) là danh từ, chữ “率” ở đây đọc lǜ. Hay có định ngữ đứng trước chỉ loại lãi suất, như lãi suất cho vay, lãi suất tiền gửi. Động từ hay đi kèm: “下调 利率” (hạ lãi suất) và tăng lãi suất (shàng tiáo lì lǜ). Câu mẫu: “央 行 决定 下调 利率”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.