这把刀很锋利。
Zhè bǎ dāo hěn fēnglì.
Con dao này rất sắc bén.
This knife is very sharp.
“锋利” (sắc bén) là tính từ, tả dao, kéo có lưỡi sắc: “这 把 刀 很 锋利”. Nghĩa bóng tả lời nói, ngòi bút sắc sảo. Đầu nhọn thì dùng “尖”, không dùng “锋利”.
锋利 viết sang phồn thể là 鋒利 fēng lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.