Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 锋利

锋利

fēng lì
Âm Hán-Việt: phong lợi
HSK 3.0 cấp 7
sắc bén
sharp (e.g. knife blade)

Ví dụ câu

这把刀很锋利。

Zhè bǎ dāo hěn fēnglì.

Con dao này rất sắc bén.

This knife is very sharp.

Cách dùng từ này

“锋利” (sắc bén) là tính từ, tả dao, kéo có lưỡi sắc: “这 把 刀 很 锋利”. Nghĩa bóng tả lời nói, ngòi bút sắc sảo. Đầu nhọn thì dùng “尖”, không dùng “锋利”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

锋利 viết sang phồn thể là 鋒利 fēng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →