政府投资了很多水利工程。
Zhèngfǔ tóuzī le hěn duō shuǐlì gōngchéng.
Chính phủ đầu tư nhiều công trình thủy lợi.
The government invested in many water conservancy projects.
"水利" (thủy lợi) là danh từ, chỉ việc khai thác, điều tiết nguồn nước để tưới tiêu, chống lũ: "水利 工程", "水利 设施". Thường làm định ngữ trực tiếp trước danh từ. Đừng lẫn với từ đồng âm "shuǐlì" viết bằng chữ 力, nghĩa là sức nước (như trong thủy điện).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.