Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 水

水

shuǐ
Âm Hán-Việt: thuỷ
HSK 3.0 cấp 1
nước
water, liquid

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“水” là “nước”: “喝水” (uống nước), “一杯水”, “热水” (nước nóng). Trong “水果” (hoa quả) và “水平” (trình độ), chữ “水” không còn mang nghĩa nước uống.

Đây là một bộ thủ

「水」 là bộ thủ số 85 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: nước.

Chữ mang bộ này: 水 shuǐ (nước) · 河 hé (sông) · 海 hǎi (biển) · 游 yóu (bơi)

Ví dụ câu

我每天喝八杯水。

Wǒ měitiān hē bā bēi shuǐ.

Tôi uống tám cốc nước mỗi ngày.

I drink eight cups of water every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「水」