Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
“水” là “nước”: “喝水” (uống nước), “一杯水”, “热水” (nước nóng). Trong “水果” (hoa quả) và “水平” (trình độ), chữ “水” không còn mang nghĩa nước uống.
「水」 là bộ thủ số 85 trong 214 bộ Khang Hy, 4 nét, nghĩa gốc: nước.
Chữ mang bộ này: 水 shuǐ (nước) · 河 hé (sông) · 海 hǎi (biển) · 游 yóu (bơi)
我每天喝八杯水。
Wǒ měitiān hē bā bēi shuǐ.
Tôi uống tám cốc nước mỗi ngày.
I drink eight cups of water every day.