这瓶药水很难喝。
Zhè píng yàoshuǐ hěn nán hē.
Chai thuốc nước này rất khó uống.
This bottle of liquid medicine tastes bad.
“药水” là danh từ, nghĩa là thuốc nước, thuốc dạng lỏng. Lượng từ hay dùng là 瓶 (chai, lọ): 这瓶药水 (chai thuốc nước này). Đi với động từ 喝 (uống); thuốc nhỏ mắt cũng gọi là 药水.
药水 viết sang phồn thể là 藥水 yào shuǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.